Máy nén khí trục vít công nghiệp

Máy nén khí trục vít công nghiệp là loại máy nén khí được nhiều cá nhân, doanh nghiệp tin tưởng để sử dụng vào hầu hết các công việc cần đến khí nén trong nhà xưởng, nhà máy. Những lợi ích khi dùng máy nén khí trục vít công nghiệp như khả năng cung cấp khí nén liên tục, lưu lượng lớn và vận hành ổn định, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong các dây chuyền sản xuất hiện đại.

Giảm giá!
Giá gốc là: 25.000.000 ₫.Giá hiện tại là: 22.000.000 ₫.
34.000.000 
40.000.000 
62.000.000 

Máy nén khí trục vít

Máy nén khí 55kw Pegalion TMPM75A

114.500.000 
130.000.000 
195.000.000 

Máy nén khí trục vít

Máy nén khí 132kw PegalionTMPM 175A

204.000.000 

Hệ thống máy nén khí trục vít

Hệ thống máy nén khí 75kw (100hp)

Hệ thống máy nén khí trục vít

Hệ thống máy nén khí 55kw (75hp) Pegalion

Hệ thống máy nén khí trục vít

Hệ thống máy nén khí 37kw (50hp) Pegalion

Hệ thống máy nén khí trục vít

Hệ thống máy nén khí trục vít 30hp (22kw)

Hệ thống máy nén khí trục vít

Hệ thống máy nén khí 20hp (15kw)

Hệ thống máy nén khí trục vít

Hệ thống máy nén khí 10hp (7.5kw)

Máy nén khí trục vít công nghiệp là gì?

Máy nén khí trục vít công nghiệp là loại máy nén khí sử dụng hai trục vít (rotor) ăn khớp với nhau để hút, nén và đẩy không khí liên tục. Đây là dòng máy được thiết kế để hoạt động 24/7, cung cấp lưu lượng khí nén lớn, ổn định và đáng tin cậy.

Khác với máy nén khí piston (lên xuống theo hành trình), máy nén khí trục vít nén khí bằng chuyển động quay của hai rotor nên ít rung, ít ồn và có tuổi thọ cao hơn.

Máy nén khí trục vít công nghiệp thường có công suất lớn, từ 30hp (mã lực) trở lên, chuyên dùng trong các nhà máy, xưởng sản xuất với nhu cầu khí nén lớn và liên tục.

Cấu tạo cơ bản của máy nén khí trục vít công nghiệp

Một máy nén khí trục vít công nghiệp thường gồm:

  • Cụm đầu nén (Air End): Là bộ phận quan trọng nhất của máy, gồm hai rotor trục vít (trục đực và trục cái) ăn khớp với nhau để hút và nén không khí.
  • Động cơ điện: Thường là động cơ điện 3 pha, truyền động trực tiếp hoặc qua khớp nối, cung cấp công suất để quay cụm đầu nén.
  • Bộ lọc gió (Air Filter): Lọc bụi bẩn và tạp chất trong không khí trước khi đi vào đầu nén, giúp bảo vệ rotor và tăng tuổi thọ máy.
  • Hệ thống dầu bôi trơn (đối với máy có dầu): Bao gồm bình chứa dầu, lọc dầu, lọc tách dầu và đường ống dẫn dầu. Hệ thống này có nhiệm vụ bôi trơn, làm kín khe hở giữa hai trục vít, làm mát và giảm ma sát.
  • Hệ thống van điều khiển: Gồm van hút, van áp suất tối thiểu (Minimum Pressure Valve), van một chiều, van an toàn, van điện từ… giúp điều khiển quá trình hút, nén và đảm bảo máy vận hành an toàn.
  • Hệ thống làm mát: Bao gồm két giải nhiệt dầu và két giải nhiệt khí, kết hợp với quạt làm mát hoặc giải nhiệt bằng nước (đối với một số dòng máy), giúp duy trì nhiệt độ làm việc ổn định.
  • Bộ điều khiển (Controller/PLC): Là màn hình điều khiển thông minh, cho phép khởi động, dừng máy, cài đặt áp suất, theo dõi nhiệt độ, thời gian vận hành và hiển thị các cảnh báo hoặc mã lỗi.
  • Hệ thống truyền động: Tùy từng dòng máy có thể là truyền động trực tiếp (Direct Drive), truyền động qua khớp nối hoặc dây đai (Belt Drive), giúp truyền công suất từ động cơ đến đầu nén.
  • Bình tách dầu (Oil Separator Tank): Là nơi tách dầu ra khỏi khí nén sau quá trình nén, giúp khí nén đầu ra sạch hơn và đưa dầu tuần hoàn trở lại hệ thống.

Xem thêm chi tiết cấu tạo của máy nén khí trục vít công nghiệp.

Nguyên lý hoạt động: Khi động cơ quay, hai trục vít sẽ quay ngược chiều nhau. Không khí được hút vào qua cửa hút và bị giữ lại trong các rãnh răng giữa hai trục vít. Khi các trục vít tiếp tục quay, thể tích của các rãnh răng này bị thu hẹp dần, làm cho không khí bị nén lại và áp suất tăng lên. Cuối cùng, khí nén được đẩy ra qua cửa xả.

Máy nén khí trục vít công nhiệp được phân loại như nào?

Máy nén khí trục vít được phân loại dựa trên các đặc điểm đặc trưng của mỗi dòng như:

  • Theo chất lượng khí nén:
    • Máy nén khí trục vít có dầu: Loại này được dùng phổ biến nhất trong các ứng dụng công việc. Dầu được dùng để bôi trơn, làm mát và bịt kín các trục vít. Khí nén ra của dòng máy này có lẫn hơi dầu, nên cần sử dụng các cốc lọc khí nén, bộ lọc tách dầu để loại bỏ bớt.
    • Máy nén khí trục vít không dầu: Không sử dụng dầu trong khoang nén, tạo ra khí nén hoàn toàn sạch. Loại này có cấu tạo phức tạp và đắt hơn nhiều so với loại có dầu. Chúng được sử dụng trong các ngành đặc thù, yêu cầu khí nén có độ tinh khiết cao như y tế, dược phẩm, thực phẩm, điện tử.
  • Phân loại theo cấu tạo đầu nén (số cấp nén):
    • Máy nén khí trục vít 1 cấp (Single-stage Screw Compressor): Là loại phổ biến nhất, khoảng 90–95% máy nén khí công nghiệp trên thị trường là loại này. Máy có một cụm đầu nén. Không khí được nén một lần duy nhất từ áp suất khí quyển lên áp suất làm việc. Áp suất thường gặp là 7, 8, 10, 13 bar.
    • Máy nén khí trục vít 2 cấp (Two-stage Screw Compressor): Máy có hai cụm đầu nén nối tiếp nhau, khí nén được nén 2 lần. Loại này thường được dùng cho máy công suất lớn từ 37 kW (50 HP) trở lên hoặc các hệ thống cần vận hành liên tục. Áp suất của nó thường trên 13 bar
  • Theo cách truyền động: Có loại truyền động trực tiếp (motor nối cứng với đầu nén) là loại phổ biến nhất và loại truyền động qua dây đai (cho phép thay đổi tốc độ quay linh hoạt hơn).
  • Phân loại theo áp suất làm việc:
LoạiÁp suất
Áp suất thấp7 bar
Áp suất tiêu chuẩn8 bar
Áp suất trung bình10 bar
Áp suất cao13 bar
Cao áp16–20 bar
Siêu cao áp25–40 bar (đặc biệt)

Ứng dụng của máy nén khí trục vít công nghiệp

Nhờ khả năng cung cấp khí nén mạnh mẽ và ổn định, máy nén khí trục vít công nghiệp được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Sản xuất công nghiệp: Cung cấp khí nén để vận hành máy móc, dây chuyền tự động trong các ngành như chế tạo, lắp ráp, bao bì, đóng gói thực phẩm.
  • Xây dựng: Sử dụng cho các hoạt động như phun bê tông, khoan lỗ, phun sơn các công trình.
  • Ngành gỗ: Vận hành các thiết bị trong xưởng gỗ, sản xuất ván ép.
  • Công nghiệp sửa chữa: Dùng trong các gara ô tô chuyên nghiệp, xưởng sửa chữa để vận hành các dụng cụ khí nén.
  • Ngành công nghiệp nặng: Cung cấp khí nén cho các ngành như thép, nhôm, khai khoáng, dầu khí.
  • Các lĩnh vực khác: Hỗ trợ trong ngành hàng không, hàng hải, y tế và các thao tác như bơm, nạp nguyên liệu, sấy chân không

Giá của máy nén khí trục vít công nghiệp

Giá máy nén khí trục vít công nghiệp phụ thuộc rất nhiều vào công suất, thương hiệu, xuất xứ, áp suất làm việc và các tính năng đi kèm. Dưới đây là một số mức giá tham khảo cho các dòng máy phổ biến (cập nhật năm 2025-2026):

Công suấtLoại phổ thông (Trung Quốc)Loại tầm trung (Đài Loan/Hàn Quốc)Loại cao cấp (Nhật/Châu Âu)
Máy nén khí trục vít 10 HP (7.5 kW)20 – 30 triệu35 – 50 triệu65 – 90 triệu
Máy nén khí trục vít 15 HP (11 kW)25 – 35 triệu45 – 60 triệu80 – 110 triệu
Máy nén khí trục vít 20 HP (15 kW)30 – 45 triệu55 – 75 triệu100 – 140 triệu
Máy nén khí trục vít 30 HP (22 kW)40 – 55 triệu75 – 95 triệu140 – 180 triệu
Máy nén khí trục vít 50 HP (37 kW)60 – 80 triệu110 – 140 triệu220 – 280 triệu
Máy nén khí trục vít 75 HP (55 kW)90 – 120 triệu160 – 200 triệu320 – 400 triệu
Máy nén khí trục vít 100 HP (75 kW)130 – 170 triệu220 – 280 triệu450 – 600 triệu
Máy nén khí trục vít 125 HP (90 kW)160 – 210 triệu280 – 350 triệu550 – 700 triệu
Máy nén khí trục vít 150 HP (110 kW)200 – 260 triệu340 – 450 triệu700 – 900 triệu
Máy nén khí trục vít 175 HP (132 kW)240 – 320 triệu400 – 520 triệu850 triệu – 1,1 tỷ
Máy nén khí trục vít 200 HP (160 kW)280 – 380 triệu500 – 650 triệu1,0 – 1,4 tỷ

Phân loại theo phân khúc

  • Loại phổ thông: Pegasus (Pegalion), Xinyue, Hande, Kaishan, Denair, Jufeng, Honest, Hanbell OEM… Phù hợp xưởng sản xuất vừa và nhỏ, ưu tiên chi phí đầu tư thấp.
  • Loại tầm trung: Fusheng, Hanbell, Compkorea, Rotorcomp OEM… Độ ổn định và độ bền cao hơn, linh kiện dễ thay thế.
  • Loại cao cấp: Atlas Copco, Ingersoll Rand, Hitachi, Kobelco, CompAir, Gardner Denver, Kaeser… Hiệu suất cao, tiết kiệm điện, độ bền rất tốt, phù hợp vận hành 24/7.

Lưu ý:

Bảng giá máy nén khí trục vít công nghiệp Pegalion loại tốc độ cố định

ModelGiá (VNĐ)
Máy nén khí trục vít 10hp (7.5kw) Pegalion TMPM10A22.000.000 ₫
Máy nén khí 20hp (15kw) Pegalion TMPM20A34.000.000 ₫
Máy nén khí trục vít 30hp (22kw) Pegalion TMPM30A40.000.000 ₫
Máy nén khí trục vít 37kw (50hp) Pegalion TMPM50A62.000.000 ₫
Máy nén khí trục vít 55kw Pegalion TMPM75A114.500.000 ₫
Máy nén khí trục vít công nghiệp 75kw (100hp) Pegalion TMPM100A130.000.000 ₫
Máy nén khí trục vít công nghiệp 110kw (150hp) Pegalion TMPM150A195.000.000 ₫
Máy nén khí trục vít công nghiệp 132kw PegalionTMPM 175A204.000.000 ₫
* Bảng giá máy nén khí trục vít công nghiệp trên có thể thay đổi lên xuống tùy thời điểm. Liên hệ để biết thêm chi tiết.

Bảng giá máy nén khí trục vít công nghiệp biến tần

Máy nén khí trục vít biến tần có 2 loại để bạn lựa chọn phù hợp với tài chính.

Bảng giá máy nén khí trục vít biến tần Star Pegalion:

ModelGiá
Máy nén khí trục vít biến tần 10hp (7.5kw) Star Pegalion SPBT10A19.000.000 VND
Máy nén khí trục vít biến tần 20hp (15kw) Star Pegalion SPBT20A30.000.000 VND
Máy nén khí trục vít biến tần 30hp (22kw) Star Pegalion SPBT30A36.500.000 VND
Máy nén khí trục vít biến tần 50hp (37kw) Star Pegalion SPBT50A56.000.000 VND
* Bảng giá máy nén khí trục vít công nghiệp trên có thể thay đổi lên xuống tùy thời điểm. Liên hệ để biết thêm chi tiết.

Bảng giá máy nén khí trục vít biến tần Pegasus:

ModelGiá
Máy nén khí trục vít biến tần Pegalion TMBT10HP Inverter30.500.000 ₫
Máy nén khí trục vít biến tần Pegalion TMBT20HP Inverter48.000.000 ₫
Máy nén khí trục vít biến tần Pegalion TMBT30HP Inverter55.000.000 ₫
Máy nén khí trục vít biến tần Pegalion TMBT50HP Inverter84.000.000 ₫
Máy nén khí trục vít biến tần Pegalion TMBT75HP Inverter155.000.000 ₫
Máy nén khí trục vít biến tần Pegalion TMBT100HP Inverter174.000.000 ₫
Máy nén khí trục vít biến tần Pegalion TMBT150HP Inverter310.000.000 ₫
* Bảng giá máy nén khí trục vít công nghiệp trên có thể thay đổi lên xuống tùy thời điểm. Liên hệ để biết thêm chi tiết.

Bảng giá hệ thống máy nén khí trục vít công nghiệp

Dưới đây là bảng giá hệ thống máy nén khí trục vít theo công suất. Một bộ gồm: máy nén khí (thường hoặc biến tần) + bình chứa khí + máy sấy khí kiểu làm lạnh + 3 cấp lọc khí và vật tư kết nối giữa các thiết bị.

LoạiGiá (VNĐ)
Hệ thống máy nén khí 10hp (7.5kw)~ 40.000.000 – 50.000.000
Hệ thống máy nén khí 20hp (15kw) 1000l~ 55.000.000 – 65.000.000
Hệ thống máy nén khí trục vít 30hp (22kw) 1000l~ 70.000.000 – 80.000.000
Hệ thống máy nén khí 37kw (50hp) Pegalion~ 85.000.000 – 90.000.000
Hệ thống máy nén khí 55kw (75hp) Pegalion~ 140.000.000 – 155.000.000
Hệ thống máy nén khí 75kw (100hp)~ 160.000.000 – 180.000.000
Hệ thống máy nén khí trục vít 150hpLiên hệ
Lưu ý: Giá hệ thống khí nén trên mang giá trị ước tính, chi phí thực tế có thể thay đổi lên hoặc xuống tùy thuộc vào nhiều yếu tố. Liên hệ để nhận báo giá chi tiết.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *